Nghĩa tiếng Việt
- Hào (xung quanh thành trì... ).danh từ
- Xây hào bao quanh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The moat was important at work.
-
He will moat the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép