TanroDictionary Sổ từ

moat

/məʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hào (xung quanh thành trì... ).danh từ
  2. Xây hào bao quanh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The moat was important at work.

  2. He will moat the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép