Nghĩa tiếng Việt
- Sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu.danh từ
- Giả, bắt chước.tính từ
- Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.động từ
- Thách thức; xem khinh, coi thường.động từ
- Lừa, lừa dối, đánh lừa.động từ
- Nhại, giả làm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They made a mock of his new hat.
-
He showed some mock modesty during the speech.
-
They mock his accent unfairly.
-
The old wall seemed to mock our effort.
-
The ad tried to mock buyers with false claims.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép