TanroDictionary Sổ từ

model

/ˈmɒdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu, mẫu, mô hình.danh từ
  2. người làm gương, người gương mẫu.danh từ
  3. Người giống hệt; vật giống hệt.danh từ
  4. Người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng).danh từ
  5. Người mẫu; người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu.danh từ
  6. Vật mẫu.danh từ
  7. Mẫu mực, gương mẫu.tính từ
  8. Làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We built a working model of the new bridge.

  2. He is a model of industry and dedication.

  3. This statue is a perfect model of the king.

  4. The artist used a live model for the sketch.

  5. She worked as a fashion model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép