Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu, mẫu, mô hình.danh từ
- người làm gương, người gương mẫu.danh từ
- Người giống hệt; vật giống hệt.danh từ
- Người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng).danh từ
- Người mẫu; người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu.danh từ
- Vật mẫu.danh từ
- Mẫu mực, gương mẫu.tính từ
- Làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We built a working model of the new bridge.
-
He is a model of industry and dedication.
-
This statue is a perfect model of the king.
-
The artist used a live model for the sketch.
-
She worked as a fashion model.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép