Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tu, thầy tăng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The monk lived quietly in the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌŋk/
The monk lived quietly in the hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép