Nghĩa tiếng Việt
- Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).danh từ
- Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.danh từ
- Có thể bàn, có thể tranh luận.tính từ
- Nêu lên để bàn (vấn đề).động từ
Ví dụ
-
A moot helped the team.
-
They discussed the moot today.
-
That is a moot point for our current discussion.
-
They moot the data carefully.
-
a moot point (question)
một điểm (vấn đề) có thể bàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép