TanroDictionary Sổ từ

moot

/muːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập).danh từ
  2. Cuộc hội nghị, cuộc hội họp.danh từ
  3. Có thể bàn, có thể tranh luận.tính từ
  4. Nêu lên để bàn (vấn đề).động từ

Ví dụ

  1. A moot helped the team.

  2. They discussed the moot today.

  3. That is a moot point for our current discussion.

  4. They moot the data carefully.

  5. a moot point (question)

    một điểm (vấn đề) có thể bàn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép