Nghĩa tiếng Việt
- Người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ.danh từ
- (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ.danh từ
- Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ.động từ
Tiếng Nhật
- くよくよlo nghĩ, ủ ê, buồn phiền
Ví dụ
-
He felt like a mope after the long wait.
-
Her mope lasted all afternoon after the test.
-
Do not mope around the house all day long.
-
to mope [about] in the house all day
quanh quẩn ủ rũ suốt ngày ở nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép