TanroDictionary Sổ từ

mope

/məʊp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ.danh từ
  2. (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ.danh từ
  3. Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ rũ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He felt like a mope after the long wait.

  2. Her mope lasted all afternoon after the test.

  3. Do not mope around the house all day long.

  4. to mope [about] in the house all day

    quanh quẩn ủ rũ suốt ngày ở nhà

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép