Nghĩa tiếng Việt
- Chuột.danh từ
- Mắt sưng húp, mắt thâm tím.danh từ
- Chuột, con chuột.danh từ
- Bắt chuột, săn chuột.động từ
- Đi rón rén, lén, lần mò.động từ
- (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới.động từ
- Rình bắt đến cùng.động từ
- Kiên nhẫn, tìm kiếm.động từ
Tiếng Nhật
- 鼠ネズミcon chuột
Ví dụ
-
A small mouse ran across the kitchen floor.
-
Her mouse was dark from too little sleep.
-
A mouse ran behind the kitchen box.
-
The hungry cat tried to catch the mouse.
-
We mouse along the dark path quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép