TanroDictionary Sổ từ

movie

/ˈmuːvi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phim xi-nê.danh từ
  2. Rạp chiếu bóng.danh từ
  3. Ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi-nê.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We watched a movie after dinner.

  2. The movie was crowded on Saturday night.

  3. He studied movie at the university.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép