Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều, nhiều mối, phức tạp.tính từ
- Bội số.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She had to manage multiple shop locations at once.
-
The number twelve has multiple factors.
-
multiple shop
cửa hàng có nhiều chi nhánh
-
least common multiple
bội số chung nhỏ nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép