TanroDictionary Sổ từ

multiple

/ˈmʌltɪpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều, nhiều mối, phức tạp.tính từ
  2. Bội số.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She had to manage multiple shop locations at once.

  2. The number twelve has multiple factors.

  3. multiple shop

    cửa hàng có nhiều chi nhánh

  4. least common multiple

    bội số chung nhỏ nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép