TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ mushroom – Nấm; Phát triển nhanh (như nấm); Hái nấm

mushroom

/ˈmʌʃrʊm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấm.danh từ
  2. Phát triển nhanh (như nấm).danh từ
  3. Hái nấm.động từ
  4. Bẹp đi, bẹt ra (như cái nấm) (viên đạn).động từ
  5. Mọc nhanh, phát triển nhanh (như nấm).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mushroom appeared in the report.

  2. The mushroom growth of the suburbs surprised the city planners.

  3. We mushroom after the rain in the forest.

  4. The soft impact made the metal mushroom.

  5. The town can mushroom when roads improve.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép