TanroDictionary Sổ từ

muzz

/mʌz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bối rối, làm mụ mẫm, làm ngây dại, làm trì độn.động từ

Ví dụ

  1. Too much noise can muzz a tired student.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép