Nghĩa tiếng Việt
- Làm bối rối, làm mụ mẫm, làm ngây dại, làm trì độn.động từ
Ví dụ
-
Too much noise can muzz a tired student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌz/
Too much noise can muzz a tired student.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép