TanroDictionary Sổ từ

nausea

/ˈnɔːziə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự buồn nôn; sự lộn mửa.danh từ
  2. Sự kinh tởm, sự tởm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I felt nausea after the long bus ride.

  2. The thought of waste filled her with nausea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép