Nghĩa tiếng Việt
- Sự buồn nôn; sự lộn mửa.danh từ
- Sự kinh tởm, sự tởm.danh từ
Tiếng Nhật
- 吐き気はきけbuồn nôn
Ví dụ
-
I felt nausea after the long bus ride.
-
The thought of waste filled her with nausea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép