Nghĩa tiếng Việt
- Sạch gọn, ngăn nắp.tính từ
- Rõ ràng, rành mạch; ngắn gọn.tính từ
- Khéo, tinh xảo (đồ vật).tính từ
- Giản dị và trang nhã (quần áo).tính từ
- Nguyên chất, không pha (ượu).tính từ
- Bò.danh từ
- Trâu bò, thú nuôi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept her bedroom very neat and organized.
-
He wrote his name in a neat handwriting.
-
The artisan made a neat piece of handwork today.
-
She wore a neat dress to the formal party.
-
He ordered his whisky neat without any ice cubes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép