Nghĩa tiếng Việt
- Người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh.danh từEN-VI Dict
- Người đồng loại.danh từEN-VI Dict
- Ở gần, ở bên, ở cạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My next-door neighbour is very friendly.
-
We should always be kind to our neighbour.
-
Our house neighbors the park.
-
next-door neighbour
người láng giềng ở sát vách
-
be kind to your neighbour
nên tử tế với người đồng loại