TanroDictionary Sổ từ

nep

/nɛp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của New Economic Policy (“Chính sách kinh tế mới”).danh từ

Ví dụ

  1. The nep played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép