Nghĩa tiếng Việt
- (đếm được, không chính thức) Bác sĩ thần kinh.danh từ
- (không đếm được, không chính thức) thần kinh học.danh từ
Ví dụ
-
My neuro explained the scan results clearly.
-
He is studying neuro this semester.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép