TanroDictionary Sổ từ

neuro

/ˈnʊˌroʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (đếm được, không chính thức) Bác sĩ thần kinh.danh từ
  2. (không đếm được, không chính thức) thần kinh học.danh từ

Ví dụ

  1. My neuro explained the scan results clearly.

  2. He is studying neuro this semester.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép