Nghĩa tiếng Việt
- Không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì.danh từ
- Không chút nào, tuyệt không.D
Tiếng Nhật
- 皆無かいむhoàn toàn không có, con số không
Ví dụ
-
None of us were present at the party.
-
The task was none too easy for him.
-
none of us was there
không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
-
I want none of these things
tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
-
his paintings are none none of the best
những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép