Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần (sông núi, cây cỏ).danh từ
- Người con gái đẹp.danh từ
- Con nhộng.danh từ
Tiếng Nhật
- 精せいtinh linh, yêu tinh, tiên
Ví dụ
-
A nymph danced beside the stream.
-
She was a beautiful nymph in the play.
-
The butterfly changed from nymph to adult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép