TanroDictionary Sổ từ

oà

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đột nhiên bật lên thành tiếng thật to.động từ
  2. Cùng nghĩa với ùa: Tràn vào mạnhđộng từ

Ví dụ

  1. oà khóc nức nở

  2. cả bọn cười oà lên

  3. bọn trẻ oà ra sân chơi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép