Nghĩa tiếng Việt
- Phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ.tính từ
- Người phương Tây.danh từ
Tiếng Nhật
- 欧風おうふうkiểu châu Âu, kiểu phương Tây
Ví dụ
-
She enjoyed occidental music from many countries.
-
An occidental joined the language class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép