TanroDictionary Sổ từ

ole

/əʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên kết và nhúng đối tượng (Object Linking and Embedding).O

Ví dụ

  1. The file uses ole to share pictures.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép