Nghĩa tiếng Việt
- Liên kết và nhúng đối tượng (Object Linking and Embedding).O
Ví dụ
-
The file uses ole to share pictures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊl/
The file uses ole to share pictures.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép