TanroDictionary Sổ từ

on

/ɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trên, ở trên.E
  2. Dựa trên, dựa vào.E
  3. Vào, lúc khi.E
  4. Vào, về phía, bên.E
  5. Với.E
  6. Chống lại.E
  7. Bằng, nhờ vào.E
  8. Về, nói về, bàn về.E

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The book is sitting on the table.

  2. The report is based on true facts.

  3. We will meet for lunch on Sunday.

  4. They launched a sudden attack on the post.

  5. She smiled on him with great kindness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép