Nghĩa tiếng Việt
- Trên, ở trên.E
- Dựa trên, dựa vào.E
- Vào, lúc khi.E
- Vào, về phía, bên.E
- Với.E
- Chống lại.E
- Bằng, nhờ vào.E
- Về, nói về, bàn về.E
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The book is sitting on the table.
-
The report is based on true facts.
-
We will meet for lunch on Sunday.
-
They launched a sudden attack on the post.
-
She smiled on him with great kindness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép