Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của open.động từ
- Khe hở, lỗ.danh từ
- Sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu.danh từ
- Những nước đi đầu (đánh cờ).danh từ
- Cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi.danh từ
- Việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết.danh từ
- Chỗ rừng thưa.danh từ
- ; (rađiô) sự cắt mạch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is opening the window for fresh air.
-
There was a small opening in the fence.
-
The opening of the show was quiet and simple.
-
He studied the opening before making his next move.
-
This job is a good opening for a new worker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép