TanroDictionary Sổ từ

opening

/ˈəʊpnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của open.động từ
  2. Khe hở, lỗ.danh từ
  3. Sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu.danh từ
  4. Những nước đi đầu (đánh cờ).danh từ
  5. Cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi.danh từ
  6. Việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết.danh từ
  7. Chỗ rừng thưa.danh từ
  8. ; (rađiô) sự cắt mạch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is opening the window for fresh air.

  2. There was a small opening in the fence.

  3. The opening of the show was quiet and simple.

  4. He studied the opening before making his next move.

  5. This job is a good opening for a new worker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép