Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoạt động; quá trình hoạt động.danh từ
- Thao tác.danh từ
- Hiệu quả, tác dụng.danh từ
- Sự giao dịch tài chính.danh từ
- sự mổ xẻdanh từ
- ca mổ.danh từ
- cuộc hành quân.danh từ
- phép tính, phép toán.danh từ
Ví dụ
-
The machine stayed quiet during normal ops.
-
Please learn each new ops before starting the game.
-
The medicine had no clear ops on his headache.
-
She handled the family's ops with care and patience.
-
The essay discussed the ops of the old case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép