Nghĩa tiếng Việt
- Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng.tính từ
- Còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề... ); chưa trả (nợ... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 優秀ゆうしゅうưu tú, xuất sắc
- 偉大いだいvĩ đại, lớn lao, kiệt xuất
- 抜群ばつぐんxuất sắc, vượt trội
- 目覚ましいめざましいđáng kinh ngạc, nổi bật, ngoạn mục
- 偉いえらいgiỏi, đáng khen, tuyệt vời, xuất sắc
Ví dụ
-
Her work was outstanding in every way.
-
You must pay your outstanding debts this month.
-
outstanding debts
những món nợ chưa trả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép