TanroDictionary Sổ từ

outstanding

/aʊtˈstændɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi bật, đáng chú ý; nổi tiếng.tính từ
  2. Còn tồn tại, chưa giải quyết xong (vấn đề... ); chưa trả (nợ... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her work was outstanding in every way.

  2. You must pay your outstanding debts this month.

  3. outstanding debts

    những món nợ chưa trả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép