Nghĩa tiếng Việt
- Đánh thuế quá nặng.động từ
- Bắt (ai) làm việc quá nhiều, đòi hỏi quá nhiều ở (sức lực, của ai... ).động từ
Ví dụ
-
They overtax imported goods heavily.
-
Do not overtax your sore arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép