Nghĩa tiếng Việt
- Bước chân, bước.danh từ
- Bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy.danh từ
- Nước đi (của ngựa); cách đi.danh từ
- Nước kiệu (ngựa).danh từ
- Nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển.danh từ
- Đi từng bước, bước từng bước.động từ
- Chạy nước kiệu (ngựa).động từ
- Bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He took one more pace toward the gate.
-
The children walked at a very slow pace.
-
The horse kept a smooth pace.
-
The rider changed to an easy pace.
-
The pace of work is increasing every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép