Nghĩa tiếng Việt
- Song song.tính từ
- Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.tính từ
- Đường song song.danh từ
- Đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude).danh từ
- Đường hào ngang (song song với trận tuyến).danh từ
- Người tương đương, vật tương đương.danh từ
- Sự so sánh, sự tương đương.danh từ
- Sự mắc song song.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Draw two parallel lines on your notebook.
-
There is a clear parallel between these two stories.
-
Draw a parallel on the paper with a ruler.
-
The border was marked by the 38th parallel.
-
The map shows a parallel near the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép