TanroDictionary Sổ từ

parallel

/ˈpærəlel/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song song.tính từ
  2. Tương đương, tương tự, giống với, ngang hàng.tính từ
  3. Đường song song.danh từ
  4. Đường vĩ, vĩ tuyến ((cũng) parallel of latitude).danh từ
  5. Đường hào ngang (song song với trận tuyến).danh từ
  6. Người tương đương, vật tương đương.danh từ
  7. Sự so sánh, sự tương đương.danh từ
  8. Sự mắc song song.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Draw two parallel lines on your notebook.

  2. There is a clear parallel between these two stories.

  3. Draw a parallel on the paper with a ruler.

  4. The border was marked by the 38th parallel.

  5. The map shows a parallel near the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép