Nghĩa tiếng Việt
- Thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp.danh từ
Tiếng Nhật
- 巴里パリParis (Pháp)
Ví dụ
-
A paris helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpærɪs/
A paris helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép