Nghĩa tiếng Việt
- Đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt.tính từ
- Tường tận, tỉ mỉ, chi tiết.tính từ
- Kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết.tính từ
- Khó tính, khảnh, cảnh vẻ (trong cách ăn mặc... ).tính từ
- Đặc biệt đặc thù.danh từ
- Bản tường thuật chi tiết.danh từ
Tiếng Nhật
- 特殊とくしゅđặc thù, đặc biệt
- 特定とくていđặc thù, cụ thể, được chỉ định
- 格別かくべつđặc biệt, khác thường
- 特別とくべつđặc biệt, khác thường
- 気難しいきむずかしいkhó tính, kén chọn
Ví dụ
-
This particular dress fits you very well today.
-
He gave a full and particular account of events.
-
She is very particular about how her room looks.
-
He is too particular about the brand of coffee.
-
Please add one more particular to the list.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép