Nghĩa tiếng Việt
- Lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ).danh từ
- Nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old vase had a green patina.
-
Time gave the table a soft patina.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép