TanroDictionary Sổ từ

ped

/ˈpɛd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giỏ.danh từ

Ví dụ

  1. She carried apples in a ped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép