Nghĩa tiếng Việt
- Cái giỏ.danh từ
Ví dụ
-
She carried apples in a ped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɛd/
She carried apples in a ped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép