Nghĩa tiếng Việt
- Tấm da con lông.danh từ
- Tấm da sống.danh từ
- Sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ.danh từ
- Sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa).danh từ
- Ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào.động từ
- Trút xuống, đập mạnh (mưa).động từ
- , (thông tục) vắt chân lên cổ mà chạyđộng từ
- chạy hết tốc lựcđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coat was made from soft pelt.
-
They sold the raw pelt yesterday.
-
The crowd made a pelt of snowballs.
-
The pelt of rain lasted all night.
-
They began to pelt him with heavy stones.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép