Nghĩa tiếng Việt
- Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).danh từ
- , (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).danh từ
- Số tiền.danh từ
Tiếng Nhật
- 一文いちもんmột đồng xu, một xu (vd: không một xu dính túi)
Ví dụ
-
She found a penny under the table.
-
The old toy cost only a penny.
-
The old watch cost a pretty penny.
-
a pretty penny
một số tiền kha khá
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép