TanroDictionary Sổ từ

penny

/ˈpeni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).danh từ
  2. , (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).danh từ
  3. Số tiền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found a penny under the table.

  2. The old toy cost only a penny.

  3. The old watch cost a pretty penny.

  4. a pretty penny

    một số tiền kha khá

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép