Nghĩa tiếng Việt
- Hạt tiêu, hồ tiêu.danh từ
- Điều chua cay.danh từ
- Rắc tiêu vào, cho tiêu vào.động từ
- Rải lên, rắc lên, ném lên.động từ
- Bắn như mưa vào.động từ
- Hỏi dồn.động từ
- Trừng phạt nghiêm khắc.động từ
Tiếng Nhật
- 胡椒こしょうhạt tiêu
Ví dụ
-
Please add some pepper to the soup.
-
Add a little pepper to the soup.
-
Please pepper the salad lightly.
-
Rain began to pepper the roof very loudly.
-
Rain peppered the window all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép