Nghĩa tiếng Việt
- Sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy.danh từ
- Sự liều.danh từ
- Đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểm.động từ
Tiếng Nhật
- 危険きけんsự nguy hiểm
Ví dụ
-
You are at the peril of your own life.
-
Entering the cave is done at your peril.
-
That sharp turn will peril the driver.
-
at the peril of one's life
nguy đến tính mệnh
-
Our founding fathers faced with perils we can scarcely imagine
Ông cha ta từ thuở lập nước đã đối mặt với những hiểm nguy mà ta khó tưởng tượng được.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép