Nghĩa tiếng Việt
- Kiên gan, bền bỉ.động từ
- Khăng khăng, cố chấp.động từ
- Vẫn còn, cứ dai dẳng.động từ
Tiếng Nhật
- 長引くながびくkéo dài, dây dưa
- 頑張るがんばるcố gắng, kiên trì, nỗ lực hết sức
- 踏ん張るふんばるđứng vững, trụ chân
- 粘るねばるdính, nhớt
- 食い下がるくいさがるbám chặt
Ví dụ
-
She will persist in doing her best every day.
-
He continues to persist in his wrong opinion.
-
Old habits persist even after change.
-
to persist in doing something
kiên gan làm việc gì
-
to persist in one's opinion
khăng khăng giữ ý kiến của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép