TanroDictionary Sổ từ

persist

/pəˈsɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiên gan, bền bỉ.động từ
  2. Khăng khăng, cố chấp.động từ
  3. Vẫn còn, cứ dai dẳng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She will persist in doing her best every day.

  2. He continues to persist in his wrong opinion.

  3. Old habits persist even after change.

  4. to persist in doing something

    kiên gan làm việc gì

  5. to persist in one's opinion

    khăng khăng giữ ý kiến của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép