TanroDictionary Sổ từ

persona

/pəˈsəʊnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người.danh từ

Tiếng Nhật

  • キャラ(viết tắt) nhân vật (hư cấu)

Ví dụ

  1. He adopted a different persona for his new role.

  2. persona grata

    (ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng

  3. persona non grata

    (ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép