Nghĩa tiếng Việt
- Người.danh từ
Tiếng Nhật
- キャラ(viết tắt) nhân vật (hư cấu)
Ví dụ
-
He adopted a different persona for his new role.
-
persona grata
(ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
-
persona non grata
(ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép