TanroDictionary Sổ từ

personal

/ˈpɜːsənl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nhân, tư, riêng.tính từ
  2. Nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân.tính từ
  3. Nhân cách hoá.động từ
  4. Là hiện thân của.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should keep your personal information very private.

  2. Please avoid making any personal remarks during the meeting.

  3. The story personalizes hope and fear.

  4. That hero personalizes courage for many readers.

  5. my personal opinion

    ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép