Nghĩa tiếng Việt
- Cá nhân, tư, riêng.tính từ
- Nói đến cá nhân, ám chỉ cá nhân, chỉ trích cá nhân.tính từ
- Nhân cách hoá.động từ
- Là hiện thân của.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should keep your personal information very private.
-
Please avoid making any personal remarks during the meeting.
-
The story personalizes hope and fear.
-
That hero personalizes courage for many readers.
-
my personal opinion
ý kiến cá nhân tôi, ý kiến riêng tôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép