Nghĩa tiếng Việt
- Người hư hỏng; người đồi truỵ.danh từ
- Kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng.danh từ
- Kẻ trái thói về tình dục.danh từ
- Dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc.động từ
- Làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pervert was important at work.
-
The group called him a pervert for his lies.
-
The article warned children about a dangerous pervert.
-
He tried to pervert the facts to win.
-
The bad influence could pervert his young mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép