Nghĩa tiếng Việt
- Điện thoại, máy điện thoại, dây nói, phôn.danh từ
- Âm tỏ lời nói.danh từ
- Gọi điện thoại; nói chuyện bằng dây nói.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I am currently talking on the phone.
-
A new phone has a great camera.
-
Please phone me when you arrive home.
-
on the phone
có máy điện thoại; dùng máy điện thoại; đang gọi dây nói
-
by (over) the phone
bằng dây nói
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép