Nghĩa tiếng Việt
- Cọc (rào, buộc ngựa...).danh từ
- Đội quân cảnh.danh từ
- Những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công).danh từ
- Người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình.danh từ
- Rào bằng cọc.động từ
- Buộc vào cọc.động từ
- Đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công.động từ
- Đứng gác không cho ai vào làm trong lúc bãi công.động từ
Tiếng Nhật
- 杭くいcọc, cột
Ví dụ
-
He tied the horse to a picket.
-
The picket watched the gate closely.
-
The pickets stood outside the factory.
-
A picket held a sign near the road.
-
They picket the yard with wooden posts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép