Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô.danh từ
- Làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô.động từ
- Làm đẹp, trang hoàng ( đồ vật )động từ
Ví dụ
-
The film showed a shady pimp in the city.
-
He tried to pimp strangers for money.
-
She likes to pimp her room with bright colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép