TanroDictionary Sổ từ

pimp

/pɪmp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô.danh từ
  2. Làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô.động từ
  3. Làm đẹp, trang hoàng ( đồ vật )động từ

Ví dụ

  1. The film showed a shady pimp in the city.

  2. He tried to pimp strangers for money.

  3. She likes to pimp her room with bright colors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép