Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng vèo (đạn bay... ).danh từ
- Bay vèo (đạn).động từ
Ví dụ
-
I heard a ping from the metal gate.
-
The arrow seemed to ping through the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép