TanroDictionary Sổ từ

pinna

/ˈpɪnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loa tai.danh từ
  2. Vây (cá).danh từ
  3. Lá chét (của lá kép lông chim).danh từ

Ví dụ

  1. The rabbit twitched its pinna.

  2. The fish's pinna was bright and thin.

  3. Each pinna on the branch was soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép