Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh dịch.danh từ
- Tai hoạ.danh từ
- Điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại.danh từ
- Gây bệnh dịch cho.động từ
- Gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho.động từ
- Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.động từ
Tiếng Nhật
- 疫病えきびょうdịch bệnh, bệnh dịch
Ví dụ
-
People feared the plague during the middle ages.
-
A plague of flies ruined our outdoor picnic.
-
what a plague this child is!
-
Mosquitoes can plague people at night.
-
Debt continued to plague the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép