Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiện cáo; sự tố cáo.danh từ
- Sự than vãn.danh từ
Ví dụ
-
She filed a plaint about the noise.
-
His plaint could be heard across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép