TanroDictionary Sổ từ

plate

/pleɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).danh từ
  2. Biển, bảng (bằng đồng... ).danh từ
  3. Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì... ).danh từ
  4. Tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim).danh từ
  5. Đòn ngang; thanh ngang.danh từ
  6. Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn.danh từ
  7. Bát đĩa bằng vàng bạc.danh từ
  8. Đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please check the battery plate for more information.

  2. He put a new number plate on his car.

  3. The printer made a plate for the page.

  4. The photographer checked the plate before printing.

  5. The worker installed a sturdy roof plate yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép