Nghĩa tiếng Việt
- Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).danh từ
- Biển, bảng (bằng đồng... ).danh từ
- Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì... ).danh từ
- Tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim).danh từ
- Đòn ngang; thanh ngang.danh từ
- Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn.danh từ
- Bát đĩa bằng vàng bạc.danh từ
- Đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please check the battery plate for more information.
-
He put a new number plate on his car.
-
The printer made a plate for the page.
-
The photographer checked the plate before printing.
-
The worker installed a sturdy roof plate yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép