Nghĩa tiếng Việt
- Nền, bục, bệ.danh từ
- Sân ga, ke ga.danh từ
- Chỗ đứng ở hai đầu toa (xe lửa...).danh từ
- Chỗ đứng (xe khách...).danh từ
- Bục giảng, bục diễn thuyết, diễn đàn.danh từ
- Thuật nói, thuật diễn thuyết.danh từ
- Cương lĩnh chính trị (của một đảng).danh từ
- nền tảng ( phương tiện truyền thông)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The speaker stood on a small platform.
-
We waited on the platform for the train.
-
He stood on the platform between carriages.
-
Wait for me at the entrance platform of a bus.
-
The teacher spoke from the platform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép