Nghĩa tiếng Việt
- Dẹt (như) cái đĩa.tính từ
Ví dụ
-
The plate is plati and easy to stack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪti/
The plate is plati and easy to stack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép